Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bn_hieu@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi HK2 môn sinh 8 theo hướng phát triển năng lực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Châu
    Ngày gửi: 08h:51' 25-02-2016
    Dung lượng: 66.0 KB
    Số lượt tải: 733
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM THI HKII – Năm học . . . . .
    MÔN: SINH HỌC 8
    Thời gian: 45 phút
    I. MA TRẬN
    Tên Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    CÁC KN/NL CẦN HƯỚNG TỚI
    
    



    1. Bài tiết


    - Nêu được cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu.(TN)

    - Trình bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu và giải thích được cơ sở khoa học của nó.(TL)
    
    
    - Năng lực tự học
    -Năng lực tư duy.
    - Năng lực vận dụng vào chủ đề giữ vệ sinh hệ tiết niệu.
    
    Số câu: 2câu
    15% = 1,5 điểm
    Số câu: 1 câu
    33,3% = 0,5 điểm
     Số câu: 1 câu
    66,7% = 1,0 điểm
    
    
    
    
    




    2.Thần kinh và giác quan

    - Nêu được cấu tạo của cầu mắt. (TL)
    - Biết được các tật của mắt. (TN)
    - Biết được bộ phận quan trọng nhất của hệ thần kinh ở người. (TN)

    -. Hiểu được cách phòng chống các tật của mắt. (TL)
    - Hiểu được nơi tập trung tế bào hình que và tế bào hình nón của mắt.(TN)

    - Xây dựng được các thói quen sống để bảo vệ hệ thần kinh (TL)
    - Giải thích được sự tạo ảnh ở màng lưới (TL).
    - Chứng minh được chức năng cùa các rễ tủy.(TN)

    

    - Năng lực tự học
    - Năng lực tư duy.
    - Năng lực giải quyết vấn đề.
    - Năng lực vận dụng vào chủ đề giữ vệ sinh tai, mắt và hệ thần kinh.
    
    Số câu: 7 câu
    606,0 điểm
    Số câu: 3 câu
    251,5 điểm
    Số câu: 2 câu
    251,5điểm
    Số câu: 3 câu
    503,0 điểm
    
    
    
    

    3.Nội tiết

    - Nêu rõ được tính chất và vai trò của hoocmôn (TL)

    - Trình bày được loại hoocmôn sinh dục đực (TN)
    
    - Chứng minh sự phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết (TL)
    - Năng lực tự học
    - Năng lực quan sát
    - Năng lực giải quyết vấn đề.
    
    Số câu: 3 câu
    252,5 điểm
    Số câu: 1 câu
    40 % = 1,0 điểm
    Số câu: 1 câu
    20 % = 0,5 điểm
    
    Số câu: 1 câu
    401 điểm
    
    
    Tổng số câu: 10
    Tổng số điểm
    100% =10 điểm
    5 câu
    3 điểm 30 %
    4 câu
    3 điểm
    30 %
    3 câu
    3 điểm
    30 %
    1 câu
    1 điểm
    10 %
    
    
    





    II. ĐỀ KIỂM TRA
    A. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
    (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
    Câu 1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan.
    A. Thận, bóng đái.
    B. Thận, bóng đái và ống dẫn nước tiểu.
    C. Thận và ống thận
    D. Thận , ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
    Câu 2. Người cận thị thường mang kính ở dạng.
    A. Mặt kính dày.
    B. Mặt kính mỏng.
    C. Mặt kính lõm.
    D. Mặt kính lồi
    Câu 3. Khi thí nghiệm huỷ não ếch để tìm hiểu chức năng các rễ tuỷ, bạn Hùng dùng HCl 3% kích thích vào chi sau bên phải của ếch thì các chi khác co mà chi sau bên phải không co. Vậy bạn Hùng đã làm đứt rễ tuỷ nào?
    A. Rễ trước chi sau bên trái B.Rễ trước chi sau bên phải C. Rễ sau chi sau bên trái  D.Rễ sau chi sau bên phải
    Câu 4. Tế bào hình que và hình nón của mắt có ở.
    A. Màng mạch.
    B. Màng lưới.
    C. Màng cứng.
    D. Thể thủy tinh.
    Câu 5. Bộ phận quan trọng nhất của hệ thần kinh ở người là.
    A. Bộ não.
    B. Tủy sống.
    C. Hành tủy.
    D. Các dây thần kinh.
    Câu 6. Hoocmôn sinh dục đực có tên là.
    A. Ơstrôgen.
    B. Testostêrôn.
    C. Tirôxin.
    D. Ađrênalin
    B. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1. (1 điểm)
    Em có thói quen vệ sinh hệ bài tiết như thế nào ?
     
    Gửi ý kiến