Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bn_hieu@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    dai so 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thu Phương
    Ngày gửi: 17h:45' 15-04-2019
    Dung lượng: 54.8 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết: 56
    : 27


    I/ MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của toàn bộ chương III: giải phương trình cho đến giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    2. Kĩ năng:
    - Rèn kĩ năng tính toán, giải phương trình.
    3. Thái độ:
    - Tính toán cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn. Qua đó HS điều chỉnh phương pháp học.
    II.DUNG HỌC TẬP:
    - tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh về phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    III. BỊ:
    1. Giáo viên: Đề kiểm tra, thước thẳng.
    2. Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương III, máy tính bỏ túi.
    IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
    1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
    - Kiểm diện:
    2. Kiểm tra miệng:
    3.Tiến trình bài học:

    3.1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    dung
    
    Thông
    
    
    
    
    
    
    độ
    độ cao
    
    
    trình nhất một ẩn,pt đưa được về dạng a.x+b=0, phương trình tích, pt chứa ẩn ở mẫu.
    công thức về cách giải phương trình tích.
    Giải pt tích, pt
    pt đưa được về dạng a.x+b=0
    Giải pt chứa ẩn ở mẫu.
    
    Giải pt đưa được về dạng a.x+b=0 bằng cách cộng thêm số.
    
    
    Số câu

    3
    3
    1
    3
    
    1
    1
    5
    7
    
    bài toán bằng cách lập phương trình
    
    
    Bài toán chuyển động
    
    
    
    Số câu

    
    
    1
    3
    
    1
    3
    
    số câu


    %
    3
    3
    30%
    1
    3

    30%
    1
    3
    30%
    1
    1
    10%
    6
    10

    100%
    
     3.2)
    ĐỀ
    ĐÁP ÁN
    ĐIỂM
    
    I. Lý thuyết: (2đ)
    công thức về cách giải phương trình tích. Áp dụng: Giải phương trình.
    (2x – 3)(x + 1) = 0


    II/ Bài tập: ( 8 đ)
    1/ (4,5đ) phương trình
    a) 7 + 2x = 22 – 3x()





    b/ ()








    c/( 3đ)












    2/ (3đ) Một người đi xe máy từ A đến B vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi vận tốc 24km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
    I. Lý thuyết: (2,5đ)
    A(x)B(x) = 0 
    Áp dụng (2x – 3)(x + 1) = 0
     
    II/ Bài tập: ( 7,5 đ)
    1/ a/ 7 + 2x = 22 – 3x
     2x + 3x = 22 – 7
     5x = 15
     x = 15 : 5
     x = 3
    tập nghiệm của phương trình là S ={3}
    b/ 
    
     
     x +36= 0
    x=-36
    tập nghiệm của phương trình là S ={-36}

    c/ ĐKXĐ: x  2
    
    1 + 3x – 6 = x - 3
     2x = 2
     x = 1 (Nhận)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là S ={1}


    2/ Gọi x(h) là thời gian đi từ A đến B (x > 0)
    Thời gian về là x +  (h)
    Quãng đường đi từ A đến B : 30x (km)
    Quãng đường về: 24(x+) (km)
    Theo đề bài ta có phương trình :
    30x = 24(x+)
    30x – 24x = 12
    6x = 12 x = 2 (thỏa mãn ĐK)

    Vậy quãng đường AB là 30 . 2 = 60 (km)
    


    0,5đ

    0,5đ



    0, 25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ


    0, 25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,5đ
    0
     
    Gửi ý kiến