dai so 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:45' 15-04-2019
Dung lượng: 54.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:45' 15-04-2019
Dung lượng: 54.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 56
: 27
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của toàn bộ chương III: giải phương trình cho đến giải bài toán bằng cách lập phương trình.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính toán, giải phương trình.
3. Thái độ:
- Tính toán cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn. Qua đó HS điều chỉnh phương pháp học.
II.DUNG HỌC TẬP:
- tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh về phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
III. BỊ:
1. Giáo viên: Đề kiểm tra, thước thẳng.
2. Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương III, máy tính bỏ túi.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
- Kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
3.Tiến trình bài học:
3.1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
dung
Thông
độ
độ cao
trình nhất một ẩn,pt đưa được về dạng a.x+b=0, phương trình tích, pt chứa ẩn ở mẫu.
công thức về cách giải phương trình tích.
Giải pt tích, pt
pt đưa được về dạng a.x+b=0
Giải pt chứa ẩn ở mẫu.
Giải pt đưa được về dạng a.x+b=0 bằng cách cộng thêm số.
Số câu
3
3
1
3
1
1
5
7
bài toán bằng cách lập phương trình
Bài toán chuyển động
Số câu
1
3
1
3
số câu
%
3
3
30%
1
3
30%
1
3
30%
1
1
10%
6
10
100%
3.2)
ĐỀ
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
I. Lý thuyết: (2đ)
công thức về cách giải phương trình tích. Áp dụng: Giải phương trình.
(2x – 3)(x + 1) = 0
II/ Bài tập: ( 8 đ)
1/ (4,5đ) phương trình
a) 7 + 2x = 22 – 3x()
b/ ()
c/( 3đ)
2/ (3đ) Một người đi xe máy từ A đến B vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi vận tốc 24km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
I. Lý thuyết: (2,5đ)
A(x)B(x) = 0
Áp dụng (2x – 3)(x + 1) = 0
II/ Bài tập: ( 7,5 đ)
1/ a/ 7 + 2x = 22 – 3x
2x + 3x = 22 – 7
5x = 15
x = 15 : 5
x = 3
tập nghiệm của phương trình là S ={3}
b/
x +36= 0
x=-36
tập nghiệm của phương trình là S ={-36}
c/ ĐKXĐ: x 2
1 + 3x – 6 = x - 3
2x = 2
x = 1 (Nhận)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S ={1}
2/ Gọi x(h) là thời gian đi từ A đến B (x > 0)
Thời gian về là x + (h)
Quãng đường đi từ A đến B : 30x (km)
Quãng đường về: 24(x+) (km)
Theo đề bài ta có phương trình :
30x = 24(x+)
30x – 24x = 12
6x = 12 x = 2 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 30 . 2 = 60 (km)
1đ
0,5đ
0,5đ
0, 25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0, 25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0
: 27
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của toàn bộ chương III: giải phương trình cho đến giải bài toán bằng cách lập phương trình.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính toán, giải phương trình.
3. Thái độ:
- Tính toán cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn. Qua đó HS điều chỉnh phương pháp học.
II.DUNG HỌC TẬP:
- tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh về phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
III. BỊ:
1. Giáo viên: Đề kiểm tra, thước thẳng.
2. Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương III, máy tính bỏ túi.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
- Kiểm diện:
2. Kiểm tra miệng:
3.Tiến trình bài học:
3.1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
dung
Thông
độ
độ cao
trình nhất một ẩn,pt đưa được về dạng a.x+b=0, phương trình tích, pt chứa ẩn ở mẫu.
công thức về cách giải phương trình tích.
Giải pt tích, pt
pt đưa được về dạng a.x+b=0
Giải pt chứa ẩn ở mẫu.
Giải pt đưa được về dạng a.x+b=0 bằng cách cộng thêm số.
Số câu
3
3
1
3
1
1
5
7
bài toán bằng cách lập phương trình
Bài toán chuyển động
Số câu
1
3
1
3
số câu
%
3
3
30%
1
3
30%
1
3
30%
1
1
10%
6
10
100%
3.2)
ĐỀ
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
I. Lý thuyết: (2đ)
công thức về cách giải phương trình tích. Áp dụng: Giải phương trình.
(2x – 3)(x + 1) = 0
II/ Bài tập: ( 8 đ)
1/ (4,5đ) phương trình
a) 7 + 2x = 22 – 3x()
b/ ()
c/( 3đ)
2/ (3đ) Một người đi xe máy từ A đến B vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi vận tốc 24km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
I. Lý thuyết: (2,5đ)
A(x)B(x) = 0
Áp dụng (2x – 3)(x + 1) = 0
II/ Bài tập: ( 7,5 đ)
1/ a/ 7 + 2x = 22 – 3x
2x + 3x = 22 – 7
5x = 15
x = 15 : 5
x = 3
tập nghiệm của phương trình là S ={3}
b/
x +36= 0
x=-36
tập nghiệm của phương trình là S ={-36}
c/ ĐKXĐ: x 2
1 + 3x – 6 = x - 3
2x = 2
x = 1 (Nhận)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S ={1}
2/ Gọi x(h) là thời gian đi từ A đến B (x > 0)
Thời gian về là x + (h)
Quãng đường đi từ A đến B : 30x (km)
Quãng đường về: 24(x+) (km)
Theo đề bài ta có phương trình :
30x = 24(x+)
30x – 24x = 12
6x = 12 x = 2 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 30 . 2 = 60 (km)
1đ
0,5đ
0,5đ
0, 25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0, 25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0
 






Các ý kiến mới nhất