Đại số 7. Chương I. §12. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tầm
Người gửi: Lê Thị Thu Phương
Ngày gửi: 21h:11' 13-12-2017
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: suu tầm
Người gửi: Lê Thị Thu Phương
Ngày gửi: 21h:11' 13-12-2017
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý Thầy Cô
và các em học sinh ! !...
Giáo viên thực hiện : Lưu Thị Thanh Thảo
Kiểm tra bài cũ :
Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
LUYỆN TẬP
THỰC HIỆN 3 DẠNG BÀI TẬP :
DẠNG 1 : So sánh hai số thực
DẠNG 2 : Tìm x
DẠNG 3 : Tính giá trị của biểu thức
LUYỆN TẬP
Dạng 1 : So sánh hai số thực
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …..
a) – 3,02 < -3,…1
b) – 7,5…..8 > -7,523
c) -0,4….854 < - 0,49826
d) -1,….0765 < - 1,892
0
0
1
8
9
hoặc b) – 7,5…..8 > -7,523
0
Dạng 2 : Tìm x
Tìm x biết :
Hoạt động nhóm lớn trong 4 phút
- Nhóm 1 bài a) - Nhóm 2 bài b)
- Nhóm 3 bài c) - Nhóm 4 bài d)
LUYỆN TẬP
Dạng 2 : Tìm x
Dạng 1 : So sánh hai số thực
a) - 3,5x + 1,5x - 3,8 = - 9,8
( - 3,5 + 1,5)x = - 9,8 + 3,8
-2x = - 6
x = - 6 : (-2)
x = = 3
b) (- 3,2x) +(-1,2x) + 10,52 = 4,8
[ - 3,2 + ( -1,2)]x = 4,8 - 10,52
- 4,4x = - 5,72
x = - 5,72 : (- 4,4)
x = 1,3
Giải
c) 3.( 10 . x ) = 111
30 x = 111
x = 111 : 30
x = 3,7
d) 3.(10 + x ) = 111
30 + 3x = 111
3x = 111 - 30 = 81
x = 81 : 3 = 27
d) 3.(10 + x ) = 111
10 + x = 111 : 3 = 37
x = 37 - 11 = 27
x = 27
Dạng 3 : Tính giá trị biểu thức
Thực hiện các phép tính :
LUYỆN TẬP
Dạng 3 : Tính giá trị biểu thức
Giải
= (0,36 - 36) : (3,8 + 0,2)
= (- 35,64) : 4
A = - 8,91
BT 4: Tính gia trị của biểu thức:
Hướng dẫn về nhà :
- Trả lời các câu hỏi ôn tập từ câu 1 đến câu 5 trang 46 SGK để chuẩn bị tiết sau ôn tập chương I
- Làm bài tập 92 ; 94 ; 95 trang 45 SGK
Kính chúc quý Thầy Cô
và các em học sinh
dồi dào sức khỏe
LUYỆN TẬP
Dạng 1 : So sánh hai số thực
BT91/SGK/45
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …..
a) -3,02 < -3,…1 a) -3,02 < -3, 1
b) - 7,5…..8 > -7,513
c) -0,4….854 < - 0,49826
d) -1,….0765 < - 1,892
0
0
9
9
2/ So sánh:
và
Ta có :
9 và
994999
994999
994999
0
LUYỆN TẬP
Dạng 1 : So sánh hai số thực
1/BT91/SGK/45
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …..
- 3,02 < -3,…1
- 7,5…..8 > -7,523
-0,4….854 < - 0,49826
-1,….0765 < - 1,892
2/ Áp dụng tính chất: Với a>0, b>o,
Hãy so sánh:
a) và
b) 9 và
Dạng 1 : So sánh hai số thực
Điền chữ số thích hợp vào ô vuông :
a) - 3,02 < -3, 1
b) - 7,5 8 > -7,513
c) -0,4 854 < - 0,49826
d) -1, 0765 < - 1,892
LUYỆN TẬP
BT91/SGK/45
0
0
9
9
và các em học sinh ! !...
Giáo viên thực hiện : Lưu Thị Thanh Thảo
Kiểm tra bài cũ :
Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
LUYỆN TẬP
THỰC HIỆN 3 DẠNG BÀI TẬP :
DẠNG 1 : So sánh hai số thực
DẠNG 2 : Tìm x
DẠNG 3 : Tính giá trị của biểu thức
LUYỆN TẬP
Dạng 1 : So sánh hai số thực
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …..
a) – 3,02 < -3,…1
b) – 7,5…..8 > -7,523
c) -0,4….854 < - 0,49826
d) -1,….0765 < - 1,892
0
0
1
8
9
hoặc b) – 7,5…..8 > -7,523
0
Dạng 2 : Tìm x
Tìm x biết :
Hoạt động nhóm lớn trong 4 phút
- Nhóm 1 bài a) - Nhóm 2 bài b)
- Nhóm 3 bài c) - Nhóm 4 bài d)
LUYỆN TẬP
Dạng 2 : Tìm x
Dạng 1 : So sánh hai số thực
a) - 3,5x + 1,5x - 3,8 = - 9,8
( - 3,5 + 1,5)x = - 9,8 + 3,8
-2x = - 6
x = - 6 : (-2)
x = = 3
b) (- 3,2x) +(-1,2x) + 10,52 = 4,8
[ - 3,2 + ( -1,2)]x = 4,8 - 10,52
- 4,4x = - 5,72
x = - 5,72 : (- 4,4)
x = 1,3
Giải
c) 3.( 10 . x ) = 111
30 x = 111
x = 111 : 30
x = 3,7
d) 3.(10 + x ) = 111
30 + 3x = 111
3x = 111 - 30 = 81
x = 81 : 3 = 27
d) 3.(10 + x ) = 111
10 + x = 111 : 3 = 37
x = 37 - 11 = 27
x = 27
Dạng 3 : Tính giá trị biểu thức
Thực hiện các phép tính :
LUYỆN TẬP
Dạng 3 : Tính giá trị biểu thức
Giải
= (0,36 - 36) : (3,8 + 0,2)
= (- 35,64) : 4
A = - 8,91
BT 4: Tính gia trị của biểu thức:
Hướng dẫn về nhà :
- Trả lời các câu hỏi ôn tập từ câu 1 đến câu 5 trang 46 SGK để chuẩn bị tiết sau ôn tập chương I
- Làm bài tập 92 ; 94 ; 95 trang 45 SGK
Kính chúc quý Thầy Cô
và các em học sinh
dồi dào sức khỏe
LUYỆN TẬP
Dạng 1 : So sánh hai số thực
BT91/SGK/45
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …..
a) -3,02 < -3,…1 a) -3,02 < -3, 1
b) - 7,5…..8 > -7,513
c) -0,4….854 < - 0,49826
d) -1,….0765 < - 1,892
0
0
9
9
2/ So sánh:
và
Ta có :
9 và
994999
994999
994999
0
LUYỆN TẬP
Dạng 1 : So sánh hai số thực
1/BT91/SGK/45
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …..
- 3,02 < -3,…1
- 7,5…..8 > -7,523
-0,4….854 < - 0,49826
-1,….0765 < - 1,892
2/ Áp dụng tính chất: Với a>0, b>o,
Hãy so sánh:
a) và
b) 9 và
Dạng 1 : So sánh hai số thực
Điền chữ số thích hợp vào ô vuông :
a) - 3,02 < -3, 1
b) - 7,5 8 > -7,513
c) -0,4 854 < - 0,49826
d) -1, 0765 < - 1,892
LUYỆN TẬP
BT91/SGK/45
0
0
9
9
 






Các ý kiến mới nhất